Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | ký hiệu | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
hoà nhập
31 thg 8, 2017
cà vạt
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
yếu tố
5 thg 9, 2017
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
em bé
(không có)
cá sấu
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
các bạn
31 thg 8, 2017
tự cách ly
3 thg 5, 2020