Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | ký hiệu | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
đẻ
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
bầu trời
(không có)
bắp cải
(không có)
dây
(không có)
vui
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
bảng
31 thg 8, 2017
Ả Rập
29 thg 3, 2021
quả măng cụt
(không có)