Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | ký hiệu | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
can thiệp
31 thg 8, 2017
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
đếm
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
bác sĩ
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017