Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cưới

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cưới

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út của hai bàn tay chỉa lên và hở ra, ngón áp út và út của hai bàn tay nắm lại, đặt hai tay dang rộng hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đưa từ hai bên vào giữa trước tầm ngực, các đầu ngón đó chạm nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

choi-trau-1520

chọi trâu

Đánh hai chữ cái Y, đưa từ ngòai vào giữa tầm ngực, hai tay vào chạm sát vào nhau rồi xoay ngược cổ tay phảim hai tay vẫn chạm vào nhau. Sau đó kéo hai tay lên úp hai bên đầu rồi đánh vòng hai tay ra trước.

dan-toc-1531

dân tộc

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi tách ra kéo đánh vòng đưa vào người hai nắm tay châp lại. Sau đó cánh tay trái úp ra trước, tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa vuốt lên xuống hai lần.