Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn

Cách làm ký hiệu

Tay trái đặt ngửa ra trước cao ngang tầm vai trái, các ngón tay cử động đồng thời tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ đặt trước tầm ngực phải, lòng bàn tay hướng vào người rồi khải tay xuống ba lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cai-moc-1172

cái móc

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi cong lại và móc ngoáy một cái.

chay-1214

chày

Bàn tay trái khép ngửa, đặt trước tầm ngực, bàn tay phải nắm rồi dùng nắm tay phải đập hờ trên lòng bàn tay trái hai cái.(nắm tay và bàn tay không chạm nhau).

but-1121

bút

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước rồi gật cong ngón cái xuống.

choi-1233

chổi

Hai tay phải nắm, đặt ngửa nắm tay trái ở trước tầm ngực trái, đặt úp nắm tay phải ở trước tầm bụng phải rồi chống chèo hai tay cùng lúc ra sau.