Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn piano

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn piano

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, úp ngang trước tầm ngực, rồi bật giở tay lên kéo về bên trái, bàn tay dựng đứng.Sau đó hai tay xòe úp trước tầm bụng rồi cử động các ngón tay đồng thời nhấn nhịp hai bàn tay và từ từ di chuyển tay phải sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

buu-anh-1138

bưu ảnh

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt trước tầm ngực. Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đẩy luồn từ trên xuống trước lòng bàn tay trái. Sau đó hai tay nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt trước hai bên tầm mắt rồi cụp các ngón lại.

phim-1456

phim

Bàn tay phải đánh chữ cái "X" đặt lên bên ngoài thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước, rồi quay hai vòng.

giay-1337

giấy

Tay trái gập khuỷu, bàn tay dựng đứng ngang tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào trong. dùng ngón cái và ngón giữa tay phải kẹp vào sống lưng bàn tay trái, rồi kéo ngón cái và ngón giữa sang bên phải.