Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm ơn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm ơn

Cách làm ký hiệu

Hai tay đặt trước ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi cuộn hai tay vào trong ngực đẩy lên gần miệng và lật ngửa hai bàn tay lên đồng thời đầu hơi cúi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nghi-2832

nghỉ

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón tay cái ra, đưa qua chạm vào vai trái.

chung-kien-2531

chứng kiến

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa chỉa ra, hơi cong, đưa lên trước 2 mắt rồi kéo ra ngoài. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ chỉ ra phía trước, đồng thời người hơi ngả về sau.

cam-trai-1518

cắm trại

Bàn tay trái khép, hơi khum, úp ngang tầm ngực, bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chống dưới lòng bàn tay trái.

tu-ve-811

tự vệ

Hai tay nắm gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.Sau đó hai bàn tay khép đưa lên ngang tầm cổ, bắt chéo nhau ở cổ tay, đồng thời người hơi ngã về sau.