Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đính hôn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đính hôn
Cách làm ký hiệu
1. Tay phải CCNT “U”, lòng bàn tay hướng vào trong, để gần cằm. Đầu ngón trỏ và ngón giữa vuốt hai lần ở cằm. 2. Tay phải, ngón cái và ngón trỏ nắm trái tai phải, các ngón còn lại xòe thẳng (giống CCNT “T”).
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
ma túy
Tay phải, ngón cái và ngón giữa thẳng, khép, đầu hai ngón hướng ra, ngón cái chĩa ra, các ngón còn lại nắm, để trước mặt, lòng bàn tay hướng xuống. Ngón cái quẹt ngang mũi một lần.
tử vong
Kí hiệu “1” rồi chuyển sang “9” đồng thời nghiêng đầu sang một bên.
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
kinh tế
Hai tay CCNT “K” để song song trước ngực, đầu các ngón tay hướng ra, di chuyển lên xuống ngước chiều nhau hai lần.
tuyệt vọng
Bàn tay phải cong mở tự nhiên, lòng tay ngửa đặt chạm vào ngực trái, cho tay rơi tự do nhanh xuống dưới bụng đồng thời chụm các ngón tay lại, mặt thể hiện buồn.
Từ phổ biến
hồ dán
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
con hươu
31 thg 8, 2017
yahoo
5 thg 9, 2017
tai
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
công bằng
31 thg 8, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
ti hí mắt
13 thg 5, 2021