Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xuất viện
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xuất viện
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
mang nặng đẻ đau
Tay trái khép, úp ra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời các ngón tay phải chạm dưới cằm rồi hất hất ra hai lần
ghẻ lở
Tay trái úp đặt ngang tầm ngực trên, dùng các đầu ngón tay phải gãi lên mu bàn tay trái, sau đó ngón cái và ngón út tay phải chạm nhau và đặt lên cổ tay trái, rồi di chuyển nhiều lần trên cổ tay trái.
sốt nóng
Tay phải đặt úp trên trán. Sau đó ngón trỏ phải hơi cong đặt trên trán rồi kéo sang phải.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)
tai
(không có)
bạn
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
dây
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
q
(không có)
quần áo
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020