Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghi âm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghi âm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên mép miệng rồi xoáy ngón trỏ nhiều vòng. Sau đó bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng về phía trước, đưa lên áp sau tai phải rồi di chuyển tay sang phải một tí.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

mu-1413

Tay phải úp trên đầu.

xang-1511

xăng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, đẩy chúi mũi ngón cái vào giữa tầm ngực.Sau đó hai tay nắm, úp ra trước rồi vặn cổ tay ra trước hai lần như lên tay ga.

cai-gi-1193

cái gì?

Tay trái khép đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp lên lòng bàn tay trái. Sau đó, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt tay cao hơn tầm vai rồi đưa qua lại từ trái sang phải.