Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Nội dung câu nói
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | ngày | 30 | hoặc | 31
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
tự cách ly
3 thg 5, 2020
lợn
(không có)
ti vi
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
chim
(không có)
khuyên tai
(không có)
u
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
sốt
3 thg 5, 2020
ao hồ
(không có)