Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gội đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gội đầu

Cách làm ký hiệu

Đầu hơi cúi, hai tay xòe, đưa hai tay lên đầu, các đầu ngón chạm hờ trên đầu rồi cào nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

noi-xau-2854

nói xấu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra đặt trước miệng rồi cử động ngón trỏ xoay một vòng.Sau đó dùng bàn tay phải phất một cái trước mũi, mặt nhăn, mũi hơi nhếch lên.

binh-tinh-7184

Bình tĩnh

Tay ký hiệu chữ B, lòng bàn tay hướng xuống, đặt trước ngực, tay di chuyển nhẹ xuống ngang bụng trên 2 lần.

chao-2470

chào

Tay phải giơ lên cao ngang tầm đầu bên phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi vẩy tay nhẹ qua lại hai lần.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

y-473

y

(không có)

nha-nuoc-6989

Nhà nước

4 thg 9, 2017

d-451

d

(không có)

cap-sach-1212

cặp sách

(không có)

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

cha-624

cha

(không có)

man-1991

mận

(không có)

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề