Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra trước, chỉa ngón cái và ngón út ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
màu trắng
(không có)
Luật
27 thg 10, 2019
vui
(không có)
nhu cầu
4 thg 9, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
quả măng cụt
(không có)
bắp cải
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)