Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra đưa lên chạm bên mũi phải rồi quẹt ra một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

hat-1934

hạt

Tay phải đưa ngửa ra trước, đầu ngón cái chạm đầu ngón út.

hong-xiem-1936

hồng xiêm

Tay phải xòe, các ngón tay cong, đưa ngửa tay ra trước, sau đó nắm tay lại, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, đưa tay lên gần đuôi mắt phải rồi búng ngón trỏ lên hai lần.

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"