Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành động

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành động

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tat-2915

tắt

Bàn tay phải khép, đưa lòng bàn tay ra trước rồi cụp bốn ngón tay chụm lại, ngón trỏ chạm trên ngón cái

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.

tang-qua-2917

tặng quà

Hai bàn tay đặt ngửa trước tầm bụng rồi đưa hai tay ra trước.