Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ say
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ say
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng đứng đặt trước tầm ngực, cử động xoay ngón cái, đồng thời mình đầu nghiêng ngả theo.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
bán
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
Bà nội
15 thg 5, 2016
đẻ
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
cái chảo
31 thg 8, 2017
chanh
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
anh em họ
(không có)