Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không sao

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không sao

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào ngực rồi đánh hai tay ra vô hai lần, ngược chiều nhau sao cho các đầu ngón tay chạm nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

de-3920

dễ

Hai tay nắm, cánh tay trái gập trước tầm ngực, bàn tay nắm úp, tay phải ngửa, đánh nắm tay từ bên phải vào trượt trên tay trái.

nguy-hiem-778

nguy hiểm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau, đặt trước tầm mặt, lòng bàn tay trái hướng sang phải, lòng bàn tay phải hướng sang trái.

bat-khuat-717

bất khuất

Bàn tay phải khép úp lên giữa ngực, ngực ưởn ra rồi chặt mạnh tay chếch về bên phải, mặt diễn cảm.

mem-4059

mềm

Hai bàn tay khép hơi khum, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt hai tay giữa tầm ngực rồi bóp nhẹ hai tay một cái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ben-tre-6889

Bến Tre

31 thg 8, 2017

an-cap-2297

ăn cắp

(không có)

luat-7213

Luật

27 thg 10, 2019

cong-bang-6931

công bằng

31 thg 8, 2017

con-ca-sau-7420

con cá sấu

10 thg 5, 2021

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

bo-bit-tet-7447

bò bít tết

13 thg 5, 2021

m-460

m

(không có)

am-ap-869

ấm áp

(không có)

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề