Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Con mèo ăn gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Con mèo ăn gì?
Nội dung câu nói
Con mèo ăn gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Mèo | ăn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
ông
(không có)
em gái
(không có)
chổi
(không có)
Ngứa
28 thg 8, 2020
quả cam
(không có)
trái chanh
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
y
(không có)
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020