Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiêu hãnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiêu hãnh

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe úp lên giữa ngực rồi quẹt bàn tay về bên phải đồng thời các ngón tay nắm lại, chỉa thẳng ngón cái lên và đưa tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

quen-4122

quen

Hai tay nắm lỏng, chỉa hai ngón trỏ thẳng lên đặt hai nắm tay dang ra hai bên rồi kéo vào giữa chạm hai đầu ngón trỏ vào nhau. ( hai lần)

phong-khoanghao-phong-7006

phóng khoáng/hào phóng

Bàn tay nắm, ngón trỏ, ngón cái và ngón giữa cong, lòng bàn tay hướng sang đối diện, chuyển động từ ngoài vào trong, sao cho ngón cái chạm ngực trái 2 lần. Môi trề, đầu lắc.

quen-4123

quen

Đánh chữ cái Q rồi rải tay hai lần.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

trung-thanh-7068

trung thành

5 thg 9, 2017

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

them-7349

thèm

6 thg 4, 2021

b-449

b

(không có)

cho-2137

chó

(không có)

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

may-bay-384

máy bay

(không có)

rua-tay-7274

rửa tay

3 thg 5, 2020

bot-ngot-6894

bột ngọt

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề