Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây lan
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây lan
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Xã hội"
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bó bột
Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực rồi quấn quanh 1 vòng với nhau. Tay phải chụm úp, đưa ra trước rồi xoa xoa các đầu ngón tay.
ruột
Ngón trỏ xoáy xoáy vào bên bụng phải (gần rốn).
hói
Tay phải đưa lên chạm nhẹ vào tóc, sau đó kéo xuống úp lên mu bàn tay trái rồi xoa xoa vào mu bàn tay trái.
AIDS
Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
ơ
(không có)
con trai
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Nhập viện
3 thg 5, 2020
sốt
3 thg 5, 2020
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
ông
(không có)
chim
(không có)