Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mâu thuẫn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mâu thuẫn

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và hai ngón trỏ ra, đặt hai tay gần nhau, cao ngang tầm vai phải, lòng bàn tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải rồi ngón cái và ngón trỏ của hai tay chập vào mở ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

quen-4124

quen

Các ngón tay phải chạm trên trán vỗ nhẹ hai cái.

chan-3848

chán

Tay phải nắm lại và đặt dưới cằm phải, đồng thời đầu hơi lắc, nét mặt hơi buồn.

lep-kep-4027

lép kẹp

Hai bàn tay xòe đặt song song cách nhau một khoảng, lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó bàn tay trái ngửa, bàn tay phải từ từ úp sát trên bàn tay trái.