Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mua

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mua

Cách làm ký hiệu

Tay phải đưa ra trước, dùng ngón tay cái xoa xoa lên ngón tay trỏ và ngón giữa.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

van-nghe-2989

văn nghệ

Hai bàn tay đánh hai chữ cái "V" đưa ra phía trước, hai tay dang rộng hơn hai tầm vai rồi di chuyển đánh vòng hai bàn tay cùng lúc vào trong tầm ngực rồi đưa ra ngoài (thực hiện động tác hai lần)

bao-cao-2335

báo cáo

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.

giat-giu-2652

giặt giũ

Hai bàn tay nắm, úp vào nhau và chà lên nhau.

theo-doi-2939

theo dõi

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau rồi di chuyển bàn tay phải về phía trước. Sau đó tay trái giữ nguyên tư thế, dùng ngón trỏ và ngón giữa tay phải đặt hờ trước hai mắt, rồi hơi kéo ra ngoài, đồng thời hai ngón tay và hai mắt cùng di chuyển từ trái sang phải.