Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ năng suất

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ năng suất

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp hai tay trước tầm ngực rồi cử động nhẹ hai tay qua lại.Sau đó tay trái hơi nắm úp giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng ra trước, đặt nắm tay phải lên mu bàn tay trái rồi ngoắc ngón hướng đầu ngón tay vào trong người.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

bap-cai-1852

bắp cải

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt tay trước tầm ngực. Bàn tay phải xòe úp bên ngoài bàn tay trái rồi di chuyển úp quanh bên ngoài bàn tay trái ba chỗ khác nhau.

khe-1972

khế

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa ra, hai ngón tay khép lại, dùng hai ngón của tay phải bào vạt hai ngón của tay trái.

qua-mang-cut-1987

quả măng cụt

Hai tay đan vào nhau rồi ép lại.