Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngang mông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngang mông

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải ngửa, lòng bàn tay hơi khum, đặt tay ngang thắt lưng phía trước rồi kéo tay vòng ra tới thắt lưng sau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

do-495

đo

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, gác khuỷu tay phải lên bàn tay trái rồi đưa hạ tay phải ra trước đồng thời bàn tay mở ra các ngón khép lại, lòng bàn tay hướng sang trái.

thuoc-day-253

thước dây

Hai tay nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau đặt hai tay bên gần thắt lưng phải rồi tay trái giữ y vị trí, kéo tay phải lên cao qua khỏi vai.

may-bau-ao-218

may bâu áo

Hai bàn tay úp chếch về bên phải rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó ngón cái và ngón trỏ của hai tay tạo khoảng cách độ 5cm đặt hai tay ra sau ót rồi kéo hai ra trước tới chân cổ áo.

thuoc-cay-252

thước cây

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay khép, tay phải úp bên