Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày Quốc tế phụ nữ 8/3
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày Quốc tế phụ nữ 8/3
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
đất nước
Tay phải khép, giơ lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S.
cưới
Cánh tay phải đặt chéo sang vai trái lòng bàn tay ngửa, các ngón tay trái chạm khuỷu tay phải rồi vuốt từ khuỷu tay phải lên tới bàn tay phải, và kết thúc để hai bàn tay ngửa chếch về bên trái.
tết âm lịch
Tay phải nắm, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ đưa tay lên miệng rồi lắc nhẹ tay. Sau đó tay trái gập khuỷu , bàn tay khép, ngón cái hở ra, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào phần dưới lòng bàn tay trái.
Từ phổ biến
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
mì tôm
13 thg 5, 2021
bánh chưng
(không có)
màu trắng
(không có)
má
(không có)
bản đồ
(không có)
kiến
(không có)
Nhà nước
4 thg 9, 2017
anh em họ
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020