Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nghèo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nghèo

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải cào lên cẳng tay trái.(cào từ khuỷu tay ra tới cổ tay).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

dao-duc-3911

đạo đức

Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải bên mép miệng phải, lòng bàn tay hướng sang trái, ba ngón còn lại nắm rồi đưa tay ra trước chếch về bên phải , lòng bàn tay hướng ra trước.

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

muon-4077

muộn

Tay phải đánh hất ra phía sau hai lần.

um-tum-4223

um tùm

Tay trái dựng đứng, bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng vào mặt.Tay phải nắm, chỉa ngón út ra, chạm vào cẳng tay trái rồi kéo dọc xuống ba lần.