Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nựng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nựng
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ béo vào gò má phải miệng cười tươi diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
phá
Hai tay úp chỉa 2 ngón trỏ ra, đẩy tới kéo lui, (hai tay hoán đổi đẩy, kéo chiều ngược nhau).
Từ phổ biến
Hô hấp
3 thg 5, 2020
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
xôi gấc
13 thg 5, 2021
chào
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
Khám
28 thg 8, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
con kiến
31 thg 8, 2017
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020