Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nựng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nựng
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ béo vào gò má phải miệng cười tươi diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
cảm ơn
(không có)
ba (cha)
(không có)
bà
(không có)
chết
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
mì tôm
13 thg 5, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ao hồ
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017