Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nựng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nựng

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ béo vào gò má phải miệng cười tươi diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chung-nhan-2532

chứng nhận

Bàn tay trái khép đưa ra trước, bàn tay phải nắm bàn tay trái rồi vuốt nhẹ ra trước, sau đó tay trái giữ yên vị trí, tay trái nắm lại đập lên lòng bàn tay trái.

xam-hai-tinh-duc-7249

Xâm hại tình dục

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống dưới, tay lắc. Chuyển động hướng lên đồng thời nắm các ngón tay, đẩy mạnh từ má xuống dưới. Mày chau, môi mím

cap-toc-2438

cấp tốc

Hai tay nắm lại đặt chồng lên nhau rồi đưa lên hạ xuống (hai lần). Tuy phải nắm lại để thừa hai ngón cái và ngón trỏ chạm vào nhau. Rồi quay một vòng từ ngoài vào trong. từ từ nắm ngón trỏ lại bật mạnh ngón cái lên.

giau-2648

giấu

Tay trái hơi gặp khuỷu và đưa khuỷu tay nhích ra ngoài về bên phải, lòng bàn tay trái úp.Bàn tay phải chụm lại, đưa qua bên trái, luồn xuống dưới gần nách tay trái đồng thời các ngón tay búng xòe ra.

nga-2827

ngã

Bàn tay trái khép để ngửa trước tầm ngực , bàn tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra chống đứng lên lòng bàn tay trái rồi đẩy trượt ngã nằm hai ngón tay ra khỏi lòng bàn tay trái.