Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nước mắt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nước mắt
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép ngửa, đưa ra trước rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó ngón trỏ tay phải chỉ vào mắt.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
bánh chưng
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
bơi (lội)
(không có)
quả cam
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
con ruồi
31 thg 8, 2017
bệnh viện
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
trâu
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020