Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phẫu thuật chân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phẫu thuật chân

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

so-mui-1816

sổ mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm ngay mũi vuốt vuốt xuống.

de-1670

đẻ

Tay phải khép, đưa đầu mũi tay chạm giữa bụng, lòng bàn tay ngửa lên rồi hất từ nơi bụng xuống.

pha-thai-7222

Phá thai

Bàn tay bung duỗi, lòng bàn tay hướng vào bụng. Sau đó nắm tay lại chuyển động từ trong ra ngoài, bung tay ra. Mày chau, mắt nhắm