Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn cơm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn cơm
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay phải chụm lại đưa lên giữa miệng. Sau đó bàn tay xòe, đặt trước miệng rồi cử động các ngón tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chim
(không có)
quả măng cụt
(không có)
sữa
(không có)
báo thức
(không có)
quả cam
(không có)
váy
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Đau bụng
29 thg 8, 2020
ngựa ô
(không có)
u
(không có)