Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phẫu thuật tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phẫu thuật tay

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cap-nhiet-do-1650

cặp nhiệt độ

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón út lên. Các ngón tay trái nắm ngón út của tay phải rồi vuốt lên rồi đưa ngón út của tay phải kẹp vào nách trái.

benh-lao-1599

bệnh lao

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Hai bàn tay xòe rộng bắt chéo nhau úp giữa ngực rồi khom người ho mạnh 2 lần.

so-mui-1816

sổ mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm ngay mũi vuốt vuốt xuống.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

a-448

a

(không có)

macao-7324

Macao

27 thg 3, 2021

ao-ho-1063

ao hồ

(không có)

yahoo-7082

yahoo

5 thg 9, 2017

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

an-chay-6878

ăn chay

31 thg 8, 2017

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

xay-ra-7282

Xảy ra

28 thg 8, 2020

khe-1971

khế

(không có)

vo-712

vợ

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề