Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả măng cụt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả măng cụt

Cách làm ký hiệu

Hai tay đan vào nhau rồi ép lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

rau-2033

rau

Ngón cái và trỏ của 2 tay chạm nhau, các ngón còn lại thả lỏng tự nhiên, bốn đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi xoay hai cổ tay.

chanh-1902

chanh

Các ngón tay phải chúm, đưa úp ra trước rồi ngón cái chạm các ngón khác xo xo vào nhau.

bap-ngo-1850

bắp (ngô)

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trước miệng rồi quay ngón trỏ một vòng.

qua-quyt-2032

quả quýt

Tay trái ngửa, các ngón tay tóp vào, các ngón tay phải đặt bên ngoài đụng đầu các ngón tay trái rồi bốc thải ra 2 lần ( động tác như bốc vỏ).