Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quạt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quạt

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe , các ngón hơi cong, đưa tay ra phía trước cao ngang tầm vai phải , lòng bàn tay hướng ra trước rồi di chuyển bàn tay qua lại hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

gio-1341

giỏ

Tay phải xòe, các ngón tóp vào, đặt tay ngửa ngay hông phải.

cau-phao-369

cầu phao

Cánh tay trái đặt úp ngang ngực.Bàn tay phải úp ngay khuỷu tay trái rồi đánh theo đường vòng cung ra đến bàn tay trái.Sau đó tay trái giữ y vị trí, kéo tay phải úp, cẳng tay phải gác chéo trên cẳng tay trái đồng thời bàn tay phải cử động dập dềnh lên xuống.

bong-dien-tron-1090

bóng điện tròn

Tay phải xòe ngửa, các ngón hơi tóp vào đưa tay ra trước rồi lật úp tay xuống và các ngón tay chúm lại rồi bung xòe các ngón tay ra.

phan-1453

phấn

Ngón trỏ phải đặt giữa kẽ của ngón trỏ và giữa tay trái xoay xoay (các ngón còn lại nắm).

may-cay-1411

máy cày

Hai tay nắm ngửa, đặt nắm tay trước tầm ngực rồi xoay hai tay giống như đang cầm xoay vô-lăng xe. Sau đó hai bàn tay xoè, các ngón tay cong cong, đặt hai lòng bàn tay đối diện nhau rồi xoay cả hai tay ra phía ngoài.