Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rt1 khỏi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rt1 khỏi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
bảo đảm
cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, mũi tay hướng lên, tay phải khép ngửa đưa các đầu ngón chạm vào giữa lòng bàn tay trái. Sau đó tay phải đánh chữ cái B đặt trước miệng rồi đẩy tay ra.
Từ phổ biến
bàn
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020
yếu tố
5 thg 9, 2017
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
nữ
(không có)
tóc
(không có)
aids
(không có)
k
(không có)
chính sách
31 thg 8, 2017