Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sôi động

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sôi động

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp hờ hai tay bên hai tai rồi đẩy hai tay lên xuống hoán đổi tay, miệng cười tươi diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

nhat-4084

nhạt

Tay phải nắm, chỉa ngón út lên đưa ngón út đặt lên khóe miệng bên phải.

hieu-thao-3972

hiếu thảo

Hai tay hơi bắt chéo, đưa lên úp bên ngực trái, đầu hơi nghiêng.Sau đó tay phải đámh chữ cái T.

thong-minh-4180

thông minh

Bàn tay phải chúm đặt giữa trán rồi búng mở 2 lần.(mặt diễn cảm).

con-3878

còn

Các ngón tay phải chụm lại đặt vào giữa lòng bàn tay trái.

nhat-4088

nhất

Bàn tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.