Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sớm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sớm
Cách làm ký hiệu
Tay phải đặt bên ngực trái, các ngón hơi cong lòng bàn tay hướng ra trước, đẩy thẳng ra ngoài một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
aids
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
Ả Rập
29 thg 3, 2021
k
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
g
(không có)
biếu
(không có)
cháo
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017