Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ su hào

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ su hào

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái xoè ngửa, các ngón hơi cong, tay phải nắm chỉa ngón trỏ chỉ vào lòng bàn tay trái, rồi nhấc ra ngoài uốn theo dạng đường cong ( làm ba lần theo ba chiều khác nhau)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

dua-hau-1920

dưa hấu

Hai tay khép, các ngón tay hơi cong, áp sát hai tay với nhau, lòng bàn tay hướng vào trong, đưa tay lên trước miệng rồi kéo tách hai tay ra theo đường cong, kết thúc động tác hai tay để ngang hai bên má.

vu-sua-2068

vú sữa

Tay phải xòe, ngón trỏ chạm môi, quay vòng chung quanh môi.

trai-mit-2057

trái mít

Các ngón tay trái chụm ngửa lên, đặt tay ngang tầm ngực phải, dùng ngón cái và ngón trỏ tay phải búng búng dưới mu bàn tay trái.