Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thước

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái úp ngang qua tầm ngực, bàn tay phải khép các ngón tay chạm từ khủyu tay trái, kéo dọc theo cánh tay ra tới cổ tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

it-3988

Ít

Ngón cái chạm đầu ngón út, đưa ngửa tay ra trước.

dam-3917

đậm

Tay phải nắm, đặt úp ra trước rồi gật cổ tay.

tan-tat-4157

tàn tật

Bàn tay trái khép, ngửa, đưa ra trước tầm ngực, dùng hai ngón tay trỏ và giữa đặt vào lòng bàn tay trái rồi xoay hai ngón tay đó ( 2 lần.), đầu hơi nghiêng qua trái.

hai-long-3967

hài lòng

Tay phải đánh chữ cái H và L. Sau đó nắm hai bàn tay lại đặt chồng lên nhau rồi dùng nắm tay phải đập lên nắm tay trái hai cái.

khoe-4011

khỏe

Tay phải nắm, gập khuỷu gồng cánh tay phải.