Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xấu

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng sang trái, phất tay xuống trước mặt, mặt nhăn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

mon-mon-4065

mơn mởn

Hai bàn tay nắm hờ, chỉa hai ngón trỏ ra rồi xoắn hai ngón trỏ vào nhau và hơi đẩy lên một chút đồng thời tách hai ngón trỏ ra hai bên. Sau đó bàn tay trái úp trước tầm ngực, bàn tay phải úp lên mu bàn tay trái rồi vuốt nhẹ tay phải ra tới ngón trỏ trái.

so-le-4146

so le

Các ngón tay của hai bàn tay chụm lại, đặt ngửa hai tay so le nhau trước tầm ngực rồi đẩy tay hoán đổi vị trí so le

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

tot-4205

tốt

Tay phải nắm, chỉa ngón cái thẳng lên.

cam-19

cấm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.