Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn xin

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn xin

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm kí hiệu ăn Hai tay chắp trước ngực giống như khẩn phật

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

khom-lung-2729

khom lưng

Hai tay bắt sau lưng, đồng thời người hơi khom lưng.

so-mo-2900

sờ mó

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

li-di-683

li dị

Ba ngón cái, trỏ và giữa của tay phải ôm lấy ngón giữa của tay trái rồi kéo tay phải ra. Sau đó ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm thành hình chữ cái V úp ra trước rồi lắc lắc hai cái.

giat-minh-2651

giật mình

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt hai nắm tay trước ngang tầm ngực. Sau đó giựt nhẹ hai nắm tay một cái rồi đẩy hai nắm tay vào người đồng thời các ngón tay xoè ra úp lòng bàn tay vào ngực.