Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bạc (kim loại)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bạc (kim loại)

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm lỏng, chỉa ngón áp út ra đặt trước tầm ngực, các ngón tay phải chụm lại đặt ngay đầu ngón áp út rồi đẩy vào tới chỗ đeo nhẫn, sau đó tay phải đánh chữ cái B.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cong-1246

cổng

Hai bàn tay khép, hai ngón cái gập vào, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt hai tay dang hai bên rồi kéo vào giữa trước tầm mặt, hai bàn tay chạm nhau.

cap-sach-1212

cặp sách

Tay phải nắm lại kéo từ dưới lên như đang xách cặp.

bep-dau-1098

bếp dầu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai ngón đó bắt chéo nhau ở trước tầm cổ.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống rồi chọt xuống trước tầm ngực năm lần đồng thời di chuyển theo vòng tròn.

ban-chai-danh-rang-1075

bàn chải đánh răng

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngửa tay giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, quẹt ngón trỏ phải lên ngón trỏ trái, sau đó đưa ngón trỏ phải lên trước miệng rồi đẩy ngón trỏ qua lại trước miệng.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

so-mui-7287

Sổ mũi

28 thg 8, 2020

be-em-be-619

bé (em bé)

(không có)

bat-1071

bát

(không có)

bo-y-te-7253

Bộ Y Tế

3 thg 5, 2020

nhuc-dau-1786

nhức đầu

(không có)

p-465

p

(không có)

albania-7330

Albania

29 thg 3, 2021

an-com-2300

ăn cơm

(không có)

tai-1826

tai

(không có)

mau-do-298

màu đỏ

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề