Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cãi nhau

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cãi nhau

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của 2 tay thẳng, xoè rộng, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm mạnh 2 lần lòng bàn tay vào nhau.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

can-thiep-2458

can thiệp

Hai tay đặt gần nhau trước ngực rồi kéo về hai bên.

duoi-2617

đuổi

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải khép, đặt sống lưng tay phải giữa lòng tay trái rồi hất mạnh ra khỏi lòng bàn tay trái.

boc-vac-2404

bốc vác

Tay phải và trái các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên đặt gần vai trái rồi từ từ hơi đưa về phía trước và người cũng đưa theo.

that-lac-2926

thất lạc

Hai bàn tay úp trước tầm ngực, các ngón tay hơi chúm đẩy kéo vạt ra hai bên đồng thời bung các ngón tay ra.

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"