Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cặp nhiệt độ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cặp nhiệt độ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón út lên. Các ngón tay trái nắm ngón út của tay phải rồi vuốt lên rồi đưa ngón út của tay phải kẹp vào nách trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

rac-1472

rác

Hai tay chúm, úp trước tầm ngực, rồi búng mở các ngón tay ra đồng thời hai tay đưa lên xuống hoán đổi tay.

bi-cam-1624

bị cảm

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên úp lên đầu rồi vuốt tay xuống. Bàn tay phải khép đặt bên ngòai má phải rồi đập bàn tay vào bên má nhưng không chạm sát.

mau-1732

máu

Bàn tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, đặt dọc theo sống mũi rồi kéo xuống.

bac-si-1585

bác sĩ

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm chữ thập đặt lên giữa trán.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

chat-6910

chat

31 thg 8, 2017

con-nhen-6925

con nhện

31 thg 8, 2017

chay-mau-7311

Chảy máu

29 thg 8, 2020

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

bo-bit-tet-7448

bò bít tết

13 thg 5, 2021

an-trom-2315

ăn trộm

(không có)

chao-3347

cháo

(không có)

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

banh-mi-3306

bánh mì

(không có)

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề