Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu trai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu trai

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

me-ghe-686

mẹ ghẻ

Tay phải sờ tai phải sau đó chuyển thành kí hiệu số 2

ban-616

bạn

Bàn tay phải nắm lấy bàn tay trái rồi vặt nhẹ hai cái.

ho-hang-676

họ hàng

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, tay trái úp cao hơn tay phải rồi tay trái giữ y vị trí, hạ tay phải xuống ba bậc.

di-ghe-658

dì ghẻ

Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải nắm dái tai phải rồi đưa xuống nắm bắt vào tay trái , sau đó tay phải đưa ra trước số 2.