Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chẻ củi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chẻ củi

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm hờ, cánh tay phải gập khuỷu giơ lên, nắm tay hơi ngã về sau vai phải, tay trái gập ngang tầm ngực, rồi hạ chặt ra trước. Sau đó hai bàn tay nắm, khuỷu tay phải gác lên mu nắm tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

di-2589

đi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống rồi dùng hai ngón đó làm động tác bước đi tới trước.

to-chuc-2965

tổ chức

Hai bàn tay xòe, đặt hai tay úp lên hai bên vai rồi di chuyển hai bàn tay ra phía trước đồng thời các ngón cử động kết thúc động tác hai bàn tay xòe úp.

chay-2481

chảy

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.