Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chào mào

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chào mào

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp bay lên bay xuống.Sau đó tay phải đánh chữ cái C và M.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

rong-2266

rồng

Ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau, để hai bên mép miệng, rồi kéo ra trước động thời uốn lượn ra.

ran-cap-nong-2264

rắn cạp nong

Ngón trỏ và ngón giữa tay phải chỉa thẳng ra trước (ba ngón kia nắm)đưa tay lên ngang tầm miệng rồi xoay cổ tay đưa hai ngón đó quay một vòng. Sau đó cánh tay trái duỗi thẳng ra trước, ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau đưa lên vạch hai vạch lên cánh tay trái.

con-chuot-2151

con chuột

Bàn tay phải khép khum khum, úp hơi chếch bên phải rồi đẩy về bên trái đồng thời bàn tay cử động nhẹ.

sung-2278

sừng

Hai tay đánh hai chữ cái Y rồi chấm hai đầu ngón cái trên đầu.