Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chốt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chốt

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống, đặt bên ngoài tay trái rồi đẩy từ trên xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cuoi-2557

cười

Tay phải đánh chữ cái C, rồi đưa qua đưa lại trước miệng hai lần đồng thời miệng cười tươi.

chay-2481

chảy

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.

cai-nhau-2429

cãi nhau

Hai tay xòe rộng, lòng hai bàn hướng vào nhau, đặt hai tay chếch cao hơn vai trái rồi các ngón tay chụm lại mở ra liên tục.

giup-do-2664

giúp đỡ

Tay trái gập ngang trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đồng thời bàn tay phải khép, đập lòng bàn tay vào khuỷu tay trái hai lần.