Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hỗ trợ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hỗ trợ

Cách làm ký hiệu

2 tay nắm, lòng bàn tay hướng lên, tay phải đẩy tay trái 2 lần ở phía sườn trong của tay trái bằng phần các ngón tay phải.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ket-hon-680

kết hôn

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực sao cho đầu ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út của hai tay chạm nhau hai lần, hai tay tạo dạng như mái nhà, mặt diễn cảm.

ap-dung-2294

áp dụng

Tay phải chụm lại đặt lên giữa trán. Sau đó mở ra có dạng như chữ cái C , rồi đưa thẳng ra trước.

cho-2506

cho

Bàn tay phải khép đặt ngửa trước tầm ngực rồi đẩy tới trước.