Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chục
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chục
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1100000 - một triệu một trăm ngàn (1,100,000)
Tay phải đánh số 1 rồi đánh chữ cái “T” kéo chữ T sang phải, sau đó đánh số 1OO rồi chặt sống lưng bàn tay phải lên cổ tay trái.
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa ra trước rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay qua phải rồi đưa vào chặt lên cổ tay trái.
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
trâu
(không có)
bánh mì
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
phường
4 thg 9, 2017
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
hồ dán
(không có)
s
(không có)
Nhà nước
4 thg 9, 2017