Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con trăn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con trăn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của bàn tay trái chụm, khum lại hướng lòng bàn tay xuống phía dưới, mũi ngón tay hướng sang phải, tay phải nắm vào cẳng tay trái gần nơi khuỷu. rồi di chuyển bàn tay trái sang phải đồng thời bàn tay nhấp nhô lên xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

sung-2278

sừng

Hai tay đánh hai chữ cái Y rồi chấm hai đầu ngón cái trên đầu.

bo-cap-444

bọ cạp

Hai tay nắm, ngón trở và ngón giữa hướng ra trước, hai ngón hở ra rồi nhấp khép lại. Tay phải giữ y vị trí, tay trái nắm chỉa ngón trỏ ra đẩy hướng đầu ngón trỏ chúi xuống.

con-chuot-2152

con chuột

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó bàn tay khép khum khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới rồi đưa ra phía trước theo hình SIN.

gu-gu-2236

gù gù

Hai tay nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, đặt hai tay bên mép miệng phải rồi ngón cái và ngón trỏ chập vào mở ra nhiều lần.