Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm, đặt úp ra trước , tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc vào cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
đèn điện
Tay phải chúm, úp ra trước đặt tay cao trước tầm ngực phải rồi mở bung xòe các ngón tay ra.
chân vịt
Tay trái khép, dựng đứng giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải xoè, các ngón cong cong, đặt hờ trước lòng bàn tay trái, rồi xoay bàn tay phải. Sau đó lật ngửa bàn tay trái, tay phải nắm ngửa, chìa hai ngón trỏ và giữa ra, gập cong, đặt lên lòng bàn tay trái.
Từ phổ biến
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
bán
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
em trai
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
họ hàng
(không có)
bát
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020