Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ảnh hưởng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ảnh hưởng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Hiếp dâm
Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống, đặt ở một bên má, chuyển động tay xuống dưới mạnh đồng thời xoay mặt.
vươn lên
Bàn tay trái khép úp trước tầm ngực, bàn tay phải xòe dựng đứng bàn tay ngay bàn tay trái sao cho ngón út tay phải chạm bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải lên đồng thời nhích tay ra trước ngang bàn tay trái.
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh tiểu đường
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ chỉ úp xuống rồi kéo tay lên trước miệng và dung ngón trỏ và giữa đẩy ngang trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng.
sọ
Hai bàn tay các ngón cong cong bắt chéo nhau ở hai cánh tay rồi nhịp nhịp 2 cái. Sau đó bàn tay phải xoè, các ngón hơi cong ụp vào giữa đỉnh đầu.
ruột
Ngón trỏ xoáy xoáy vào bên bụng phải (gần rốn).
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
thi đua
4 thg 9, 2017
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Albania
29 thg 3, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
bún ngan
13 thg 5, 2021
chôm chôm
(không có)
bầu trời
(không có)
nhu cầu
4 thg 9, 2017